đoàn tụ

Học thuật
Thân thiện
đoàn tụ

Gia đình được đoàn tụ trong ngày lễ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sum họp, hội tụ đầy đủ sau một thời gian xa cách: Chỉ hành động gặp gỡ, tập hợp lại thành một khối đầy đủ sau khi đã phải chia lìa, sống tách biệt nhau trong một khoảng thời gian. Thường dùng cho gia đình, người thân, bạn .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm ly tán chiến tranh, cuối cùng gia đình họ cũng được đoàn tụ.
    • Lễ Tết dịp để mọi thành viên trong gia đình đoàn tụ, quây quần bên nhau.
    • Niềm mong ước lớn nhất của người lính xa nhà ngày được đoàn tụ với vợ con.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đoàn tụ gia đình": Cụm từ phổ biến nhất, nhấn mạnh sự sum vầy của các thành viên trong gia đình.

    • Chính sách đoàn tụ gia đình tạo điều kiện cho người di cư được sống cùng người thân.
  • "Cuộc đoàn tụ": Dùng như một danh từ để chỉ sự kiện, buổi gặp mặt đầy đủ sau thời gian dài xa cách.

    • Cuộc đoàn tụ sau hai mươi năm của những người bạn thật cảm động.
Biến thể từ gần giống
  • Đoàn viên (động từ): Có nghĩa gần tương tự, chỉ việc sum họp, hội tụ lại. Tuy nhiên, "đoàn viên" thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn.

    • Mong cho gia đình sớm được đoàn viên.
  • Sum họp (động từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp, chỉ việc tụ tập, gặp gỡ đông đủ.

    • Cả nhà sum họp trong bữa cơm chiều.
  • Hội ngộ (động từ): Gặp lại nhau sau một thời gian dài. "Hội ngộ" có thể dùng cho phạm vi rộng hơn (bạn , đồng nghiệp), trong khi "đoàn tụ" thường thiên về quan hệ gia đình, ruột thịt.

    • Buổi hội ngộ cựu học sinh diễn ra vào cuối tuần.
Từ đồng nghĩa
  • Sum vầy: Quây quần, tụ tập đông đủ (thường trong không khí ấm cúng).
  • Tụ họp: Tập trung, họp mặt lại với nhau.
Từ trái nghĩa
  • Ly tán: Phân tán, chia lìa, mỗi người một nơi.
  • Biệt ly: Chia ly, xa cách (thường mang sắc thái buồn, lâu dài).
  • Xa cách: Ở cách xa nhau về không gian.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Đoàn tụ sum vầy": Cụm từ thường dùng để chúc tụng, miêu tả cảnh gia đình hạnh phúc, đầy đủ.

    • Cầu chúc mọi nhà dịp Tết được đoàn tụ sum vầy.
  • "Cảnh đoàn tụ": Cảnh tượng, khung cảnh của sự sum họp.

    • Cảnh đoàn tụ của mẹ con anh ấy khiến ai chứng kiến cũng rơi nước mắt.
đoàn tụ

Gia đình được đoàn tụ trong ngày lễ.

  1. đgt. (H. đoàn: tập hợp lại; tụ: họp lại) Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách: Hoà bình lập lại, gia đình được đoàn tụ.